• Hệ thống ngành nghề kinh tế cấp 4

    • Tin tức
    • 5 /5 của 3 đánh giá

    HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007

    của Thủ tướng Chính phủ)

    Cấp

     1

    Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành
    A NÔNG NGHIỆP,  LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
    01 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    011 Trồng cây hàng năm
    0111 01110 Trồng lúa
    0112 01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
    0113 01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
    0114 01140 Trồng cây mía
    0115 01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
    0116 01160 Trồng cây lấy sợi
    0117 01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
    0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
    01181 Trồng rau các loại
    01182 Trồng đậu các loại
    01183 Trồng hoa, cây cảnh
    0119 01190 Trồng cây hàng năm khác
    012 Trồng cây lâu năm
    0121 Trồng cây ăn quả
    01211 Trồng nho
    01212 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
    01213 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
    01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
    01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
    01219 Trồng cây ăn quả khác
    0122 01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
    0123 01230 Trồng cây điều
    0124 01240 Trồng cây hồ tiêu
    0125 01250 Trồng cây cao su
    0126 01260 Trồng cây cà phê
    0127 01270 Trồng cây chè
    0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
    01281 Trồng cây gia vị
    01282 Trồng cây dược liệu
    0129 01290 Trồng cây lâu năm  khác
    013 0130 01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
    014 Chăn nuôi
    0141 01410 Chăn nuôi trâu, bò
    0142 01420 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
    0144 01440 Chăn nuôi dê, cừu
    0145 01450 Chăn nuôi lợn
    0146 Chăn nuôi gia cầm
    01461 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
    01462 Chăn nuôi gà
    01463 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
    01469 Chăn nuôi gia cầm khác
    0149 01490 Chăn nuôi khác
    015 0150 01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
    016 Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
    0161 01610 Hoạt động dịch vụ trồng  trọt
    0162 01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
    0163 01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
    0164 01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
    017 0170 01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
    02 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    021 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
    02101 Ươm giống cây lâm nghiệp
    02102 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
    02103 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
    02109 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
    022 Khai thác gỗ và lâm sản khác
    0221 02210 Khai thác gỗ
    0222 02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
    023 0230 02300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
    024 0240 02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
    03 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
    031 Khai thác thuỷ sản
    0311 03110 Khai thác thuỷ sản biển
    0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
    03121 Khai thác thuỷ sản nước lợ
    03122 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
    032 Nuôi trồng thuỷ sản
    0321 03210 Nuôi trồng thuỷ sản biển
    0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
    03221 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
    03222 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
    0323 03230 Sản xuất giống thuỷ sản
    B  KHAI KHOÁNG
    05 Khai thác than cứng và than non
    051 0510 05100 Khai thác và thu gom than cứng
    052 0520 05200 Khai thác và thu gom than non
    06 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
    061 0610 06100 Khai thác dầu thô
    062 0620 06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
    07 Khai thác quặng kim loại
    071 0710 07100 Khai thác quặng sắt
    072 Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
    0721 07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
    0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
    07221 Khai thác quặng bôxít
    07229 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
    073 0730 07300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
    08 Khai khoáng khác
    081 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
    08101 Khai thác đá
    08102 Khai thác cát, sỏi
    08103 Khai thác đất sét
    089 Khai khoáng chưa được phân vào đâu
    0891 08910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
    0892 08920 Khai thác và thu gom than bùn
    0893 08930 Khai thác muối
    0899 08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
    09 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
    091 0910 09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
    099 0990 09900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
    C CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
    10 Sản xuất chế biến thực phẩm
    101 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
    10101 Chế biến và đóng hộp thịt
    10109 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
    102 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
    10201 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
    10202 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
    10203 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
    10204 Chế biến và bảo quản nước mắm
    10209 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
    103 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
    10301 Chế biến và đóng hộp rau quả
    10309 Chế biến và bảo quản rau quả khác
    104 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
    10401 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
    10409 Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác
    105 1050 10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
    106 Xay xát và sản xuất bột
    1061 Xay xát và sản xuất bột thô
    10611 Xay xát
    10612 Sản xuất bột thô
    1062 10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
    107 Sản xuất thực phẩm khác
    1071 10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
    1072 10720 Sản xuất đường
    1073 10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
    1074 10740
Thông báo
Gọi điện thoại
icon zalo Chat Zalo