Hồ sơ thành lập doanh nghiệp bao gồm những gì?

Hồ sơ thành lập doanh nghiệp bao gồm những gì?

Hồ sơ thành lập doanh nghiệp nằm trong thủ tục thành lập doanh nghiệp mà các bạn cần tìm hiểu thông tin và chuẩn bị giấy tờ. Hiện nay thủ tục thành lập doanh nghiệp đều được diễn giải chi tiết trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc trên website của các công ty tư vấn thành lập doanh nghiệp. Nhưng tại sao bạn lại không thể tự tiến hành làm các thủ tục thành lập công ty? Thực ra thủ tục thành lập công ty bao gồm rất nhiều bước và quy trình. Thủ tục rất phức tạp mà bạn cần sự hiểu biết đầy đủ thông tin, hiểu rõ các quy định của pháp luật và sự tư vấn từ các công ty tư vấn. Bạn đang thắc mắc hồ sơ thành lập doanh nghiệp bao gồm những gì? Ngay sau đây, Nam Việt Luật sẽ trả lời rõ ràng và chính xác nhất cho bạn!

Mỗi loại hình công ty khác nhau sẽ cần các loại giấy tờ khác nhau để hoàn thành bộ hồ sơ thành lập công ty. Trong luật doanh nghiệp có phân chia ra 5 loại hình doanh nghiệp và tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp thì hồ sơ thành lập doanh nghiệp sẽ khác nhau. Hiện nay có loại hồ sơ công ty phổ biến đó là hồ sơ công ty cổ phần, hồ sơ công ty TNHH 1 thành viên, hồ sơ công ty TNHH 2 thành viên, hồ sơ doanh nghiệp tư nhân, hồ sơ công ty hợp danh. Chính vì có nhiều loại hồ sơ nên Nam Việt Luật sẽ liệt kê và chỉ ra hồ sơ thành lập doanh nghiệp sẽ giúp các bạn nắm rõ được.

Hồ sơ thành lập công ty cổ phần

 Hồ sơ thành lập doanh nghiệp bao gồm những gì?

Hồ sơ thành lập công ty cổ phần

Hồ sơ đăng ký thành lập công ty cổ phần

1. Giấy đề nghị đăng ký thành lập công ty cổ phần theo mẫu I-4 thống nhất do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền quy định. (Tải mẫu I-4 tại đây)

2. Dự thảo Điều lệ công ty cổ phần.

3. Danh sách cổ đông sáng lập theo mẫu I-7 (tải mẫu I-7 tại đây) và các giấy tờ kèm theo sau đây:

a) Đối với cổ đông là cá nhân: bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác;

b) Đối với cổ đông là tổ chức: bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; văn bản uỷ quyền, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo uỷ quyền.

Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải có chứng thực của cơ quan nơi tổ chức đó đã đăng ký không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh.

4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

5. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân khác đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

Hồ sơ đăng ký thành lập công ty TNHH

Trong hồ sơ công ty TNHH được phân chia ra 2 loại hồ sơ đó là: Hồ sơ công ty TNHH 1 thành viên và Hồ sơ công ty TNHH 2 thành viên.
Hồ sơ đăng ký thành lập công ty TNHH

Hồ sơ đăng ký thành lập công ty TNHH

Hồ sơ đăng ký thành lập công ty TNHH 1 thành viên:

1. Giấy đề nghị đăng ký thành lập công ty TNHH 1 Thành viên theo mẫu I-2 thống nhất do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền quy định. (Tải mẫu I-2 tại đây)

2. Dự thảo Điều lệ công ty.

3. Chuẩn bị giấy tờ của thành viên như sau đây:

a) Đối với thành viên là cá nhân: bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác;

b) Đối với thành viên là tổ chức: bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; văn bản uỷ quyền, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo uỷ quyền.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải có chứng thực của cơ quan nơi tổ chức đó đã đăng ký không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh.

4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

5. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân khác đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

Hồ sơ đăng ký thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

1. Giấy đề nghị đăng ký thành lập công ty TNHH 2 Thành viên theo mẫu I-3 thống nhất do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền quy định. (Tải mẫu I-3 tại đây)

2. Dự thảo Điều lệ công ty.

3. Danh sách thành viên theo mẫu I-6 (tải mẫu I-6 tại đây) và các giấy tờ kèm theo sau đây:

a) Đối với thành viên là cá nhân: bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác;

b) Đối với thành viên là tổ chức: bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; văn bản uỷ quyền, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo uỷ quyền.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải có chứng thực của cơ quan nơi tổ chức đó đã đăng ký không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh.

4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

5. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân khác đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

Hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân

1. Giấy đề nghị đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân theo mẫu I-1 thống nhất do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền quy định. (tải mẫu I-1 tại đây)

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác.

3. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

4. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc và cá nhân khác đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh thành lập công ty hợp danh

1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh theo mẫu I-5 thống nhất do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền quy định. (Tải mẫu I-5 tại đây)

2. Dự thảo Điều lệ công ty.

3. Danh sách thành viên công ty hợp danh thống nhất theo mẫu I-9 của cơ quan nhà nước ban hành;

4. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của mỗi thành viên.

 

Hồ sơ thành lập doanh nghiệp bao gồm những gì?

Tóm lại bộ hồ sơ thành lập doanh nghiệp sẽ bao gồm những thành phần cơ bản và chủ yếu sau đây:

-CMND/hộ chiếu/Căn cước công dân sao y chứng thực của thành viên, cổ đông,đại diện pháp luật;

-Giấy đề nghị thành lập công ty;

-Điều lệ thành lập công ty

Trên đây là những loại giấy tờ cần có và những thành phần hồ sơ để trả lời cho thắc mắc hồ sơ thành lập doanh nghiệp bao gồm những gì? Công ty Nam Việt Luật luôn đồng hành tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp trong suốt quá trình thành lập và hoạt động. Nếu có bất cứ vướng mắc gì cần tư vấn hồ sơ thành lập công ty vui lòng liên hệ Nam Việt Luật để được hướng dẫn. Chúc bạn thành công!

Từ khóa liên quan:


Bạn đang có thắc mắc cần tư vấn ?

Hãy gọi Nam Việt Luật (24/7): 19006164 hoặc để lại lời nhắn

CHÚNG TÔI Ở ĐÂY ĐỂ PHỤC VỤ BẠN !